Người mới bắt đầu học tiếng Trung chúng ta nên tìm hiểu 1 số khái niệm cơ bản dưới đây: 1. Chữ Hán: Chữ tượng hình dựa trên âm tiết. Chữ Hán có đặc điểm nhìn chữ không đọc được âm, không hiểu được nghĩa; học chữ nào phải thuộc lòng chữ ấy. Chữ Hán có […]
Category Archives: Sinh ngữ
1. Acne: 痤疮 2. AIDS (Acquired Immune Deficiency Syndrome): 艾滋病 3. ADHD (Attention Deficit Hyperactivity Disorder) : 注意力不足过动症;注意力缺失症 4. Agoraphobia: 广场恐惧症 5. Alzheimer’s disease: 老年痴呆症;阿尔茨海默病 6. Amnesia: 失忆症 7. Anaemia: 贫血 8. Anorexia nervosa: 神经性厌食症;厌食症 9. Anxiety disorder: 焦虑症 10. Appendicitis: 阑尾炎 11. Arthritis: 关节炎 12. Asperger syndrome: 亚斯伯格症候群 13. Asthma: 哮喘 14. Athlete’s foot: […]


